topbar

Máy lạnh âm trần nối ống gió Nagakawa NB-C50R1T60

Thương hiệu NAGAKAWA | Nhóm sản phẩm MÁY LẠNH
thumb
Giá BestMua: 30,990,000₫

Chính sách bán hàng

BestMua xin giới thiệu Máy lạnh âm trần nối ống gió Nagakawa NB-C50R1T60 - Giá Kho:

MÔI CHẤT LẠNH R410A - HIỆU SUẤT CAO, THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG

Nagakawa NB-C50R1T60 sử dụng môi chất lạnh R410A, mang lại khả năng làm lạnh nhanh, hiệu quả và ổn định hơn so với các thế hệ môi chất cũ. Đồng thời, R410A không gây suy giảm tầng ozon, đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường hiện hành và phù hợp với xu hướng phát triển bền vững. Việc sử dụng môi chất lạnh tiên tiến giúp thiết bị vận hành hiệu quả hơn, góp phần giảm tiêu hao năng lượng và nâng cao trải nghiệm sử dụng lâu dài.

SỨC MẠNH LÀM MÁT VƯỢT TRỘI, VẬN HÀNH BỀN BỈ CHO KHÔNG GIAN THƯƠNG MẠI LỚN

Trong xu hướng thiết kế không gian hiện đại, điều hòa âm trần nối ống gió ngày càng được ưa chuộng nhờ khả năng giấu kín thiết bị, tối ưu thẩm mỹ và phân phối gió đồng đều. NB-C50R1T60 - dòng điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều đến từ Nagakawa được phát triển như một giải pháp làm mát toàn diện, đáp ứng đồng thời các yêu cầu về hiệu suất, độ bền và tính linh hoạt trong lắp đặt – vận hành.

Sở hữu công suất 50.000 BTU/H cùng thiết kế điều hòa 1 chiều chuyên làm lạnh, Nagakawa NB-C50R1T60 mang đến một hệ thống điều hòa có lưu lượng gió lớn và khả năng phân phối khí lạnh hiệu quả cho các không gian có quy mô rộng như trong các sảnh lớn, khu vực hội nghị, phòng trưng bày hay chuỗi cửa hàng thương mại.


LỰA CHỌN TỐI ƯU CHO CÁC CÔNG TRÌNH ĐỀ CAO HIỆU SUẤT VÀ THẨM MỸ

Với sự kết hợp hài hòa giữa hiệu suất làm mát phù hợp, độ bền vượt trội và tính linh hoạt trong thiết kế – lắp đặt, điều hòa âm trần nối ống gió Nagakawa NB-C50R1T60 là giải pháp đáng tin cậy cho các công trình hiện đại, từ dân dụng đến thương mại.

HAI LỰA CHỌN CỬA GIÓ HỒI - LINH HOẠT TRONG THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG

Một trong những ưu điểm nổi bật của NB-C50R1T60 là thiết kế 2 lựa chọn cửa gió hồi, cho phép tùy biến linh hoạt theo từng mặt bằng và kết cấu trần khác nhau. Tính năng này giúp kỹ sư và đơn vị thi công dễ dàng bố trí hệ thống ống gió, tối ưu không gian lắp đặt, đồng thời đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ của từng công trình. Nhờ đó, quá trình thi công trở nên thuận tiện hơn, rút ngắn thời gian lắp đặt và nâng cao hiệu quả sử dụng lâu dài.

 

DÀN TẢN NHIỆT BLUEFIN - NÂNG CAO ĐỘ BỀN, DUY TRÌ HIỆU SUẤT LÂU DÀI

Nagakawa NB-C50R1T60 được trang bị dàn trao đổi nhiệt phủ BlueFin, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trước các tác động từ môi trường như độ ẩm cao, bụi bẩn hay không khí chứa muối ở khu vực ven biển. 

Lớp phủ BlueFin không chỉ bảo vệ bề mặt dàn tản nhiệt mà còn giúp duy trì hiệu quả trao đổi nhiệt ổn định, hạn chế suy giảm công suất sau thời gian dài sử dụng. Nhờ đó, máy luôn hoạt động bền bỉ, giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống điều hòa.

ĐIỀU KHIỂN DÂY - KIỂM SOÁT VẬN HÀNH CHÍNH XÁC VÀ ỔN ĐỊNH

Trang bị điều khiển dây giúp người dùng dễ dàng cài đặt, theo dõi và điều chỉnh các chế độ hoạt động của máy. Hình thức điều khiển này đảm bảo kết nối ổn định, ít nhiễu tín hiệu, đặc biệt phù hợp với các không gian thương mại, văn phòng hay khách sạn – nơi cần kiểm soát nhiệt độ liên tục và chính xác. Việc vận hành đơn giản, trực quan giúp người dùng tiết kiệm thời gian quản lý và nâng cao hiệu quả sử dụng hệ thống điều hòa.

TÍCH HỢP SẴN BƠM NƯỚC NGƯNG - CHỦ ĐỘNG THOÁT NƯỚC, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH

Nagakawa NB-C50R1T60 được tích hợp sẵn bơm nước ngưng, giúp hệ thống thoát nước hoạt động chủ động và hiệu quả ngay cả trong những điều kiện lắp đặt phức tạp. Giải pháp này giúp hạn chế tối đa tình trạng ứ đọng nước, rò rỉ hay thấm trần – những vấn đề thường gặp ở điều hòa âm trần nối ống gió. Nhờ đó, thiết bị không chỉ đảm bảo vận hành ổn định mà còn góp phần bảo vệ kết cấu công trình và duy trì tính thẩm mỹ lâu dài.

THÔNG SỐ KỸ THUÂT

Model     NB-C50R1T60
Điện áp Indoor   V/Hz/Ph 220-240V~/50Hz/1P
Điện áp Outdoor   V/Hz/Ph 380-415V~/50Hz/3P
Làm lạnh Năng suất lạnh Btu/h 48000
  Năng suất lạnh W 14000
  Công suất điện W 4350
  Dòng điện A 8.00
  EER W/W 3.22
Lưu lượng gió khối trong nhà (Cao/Trung bình/Thấp)   m³/h 2092/1750/1550
Áp suất tĩnh   Pa 50
Độ ồn khối trong nhà (Cao/Trung bình/Thấp)   dB(A) 48/44/42
Kích thước khối trong nhà Máy (RxCxS) mm 1200x300x835
  Đóng gói (RxCxS) mm 1405x375x925
Khối lượng khối trong nhà Tịnh kg 43
  Tổng kg 50
Lưu lượng gió khối ngoài nhà   m³/h 6300
Độ ồn khối ngoài nhà   dB(A) 60
Kích thước khối ngoài nhà Máy (RxCxS) mm 940x1250x340
  Đóng gói (RxCxS) mm 1040x1362x430
Khối lượng khối ngoài nhà Tịnh kg 74
  Tổng kg 84
Môi chất lạnh Loại   R410A
  Lượng nạp g 2600
Ống kết nối Ống lỏng mm 9.52
  Ống gas mm 19.05
  Chiều dài tối đa m 30
  Cao chênh lệch tối đa m 30
Nhiệt độ môi trường hoạt động Làm lạnh °C 21~48